Xây nhà trọn gói giúp tập hợp thiết kế, vật tư và thi công theo phạm vi thỏa thuận. Để dự toán sát nhu cầu, chủ nhà cần đọc cả bảng vật tư, cách tính diện tích và phần loại trừ, thay vì chỉ nhìn một đơn giá theo m².
Nguồn có các mốc 2023, 2025 và nhãn bảng 2026 nhưng không kèm căn cứ cập nhật từng mức giá. Bài giữ số liệu để tham khảo cấu phần dự toán; không coi đây là báo giá hiện hành hoặc chính sách ưu đãi đang áp dụng.

Cách tính sơ bộ chi phí xây nhà trọn gói
Công thức trong tài liệu là: chi phí sơ bộ = đơn giá theo gói vật tư × tổng diện tích tính giá. Tổng diện tích tính giá cần được diễn giải bằng bảng riêng cho từng tầng, móng, mái và các phần liên quan.
Trước khi nhân giá, hãy thống nhất “trọn gói” gồm phần nào, các thiết bị và nội thất nào được cung cấp, những khoản phải tách riêng. Hai báo giá dùng cùng diện tích sàn nhưng hệ số móng, mái khác nhau sẽ cho tổng khác nhau.
Đơn giá theo nhóm vật tư trong tài liệu
Bảng tổng hợp chia ba nhóm vật tư hoàn thiện: thông dụng, khá và khá tốt. Đây là cách phân nhóm trong nguồn, chưa phải mô tả đầy đủ mã hàng, quy cách hoặc mức chất lượng của từng sản phẩm.
Giá tham khảo trong tài liệu gốc; cần xác nhận lại theo hiện trạng, vật tư và thời điểm báo giá.
| ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI THEO VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG | 4.700.000 đ/m2 - 5.200.000đ/m2 |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ | 5.200.000 đ/m2 - 5.700.000đ/m2 |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ TỐT | 5.700.000 đ/m2 - 6.500.000đ/m2 |
Nếu bảng rộng hơn màn hình, kéo ngang để xem đầy đủ.
Bảng tổng hợp nêu các khoảng từ 4,7 đến 6,5 triệu đồng/m²; bảng chi tiết bên dưới lại có ba cột định danh 4,7; 5,2 và 5,7 triệu đồng/m². Cần xác nhận cách liên hệ giữa hai bảng trước khi chọn gói; không tự suy ra toàn bộ khoảng giá tương ứng một cấu hình vật tư cố định.

Bảng vật tư, hạng mục và hệ số diện tích từ nguồn
Bảng gốc ghi áp dụng cho căn nhà có diện tích một sàn trên 50 m². Giữ điều kiện này để đối chiếu; cần hỏi lại về cách áp dụng cho công trình cụ thể. Danh mục gồm vật tư thô, gạch, trần, sơn, cửa, cầu thang, chiếu sáng, thiết bị vệ sinh, bếp, phạm vi công việc và hệ số tính diện tích.
Giá tham khảo trong tài liệu gốc; cần xác nhận lại theo hiện trạng, vật tư và thời điểm báo giá.
| BẢNG GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI NĂM 2026TỪ A>Z | |||||||
| (ÁP DỤNG CHO CĂN NHÀ CÓ DIỆN TÍCH 01 SÀN >50M2) | XAYDUNGHOAPHAT.NET | |||||||
| STT | CHỦNG LOẠI VẬT TƯ | ĐƠN GIÁ GÓI 4,700,000/M2 | ĐƠN GIÁ GÓI 5,200,000/M2 | ĐƠN GIÁ GÓI 5,700,000/M2 | |||
| 01 | VẬT TƯ PHẦN THÔ | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 02 | Sắt thép | Việt Nhật | Việt Nhật | Việt Nhật | |||
| 03 | Xi măng | Holcim hoặc Hà Tiên | Holcim hoặc Hà Tiên | Holcim hoặc Hà Tiên | |||
| 04 | Cát xây tô | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | |||
| 05 | Bê tông M250 | Trộn tại công trình( hoặc bê tông tươi ) | Trộn tại công trình( hoặc bê tông tươi ) | Trộn tại công trình( hoặc bê tông tươi ) | |||
| 06 | Cát đổ bê tông | Hạt lớn | Hạt lớn | Hạt lớn | |||
| 07 | Cát tô tường | Hạt nhỏ | Hạt nhỏ | Hạt nhỏ | |||
| 08 | Đá 1x2&4x6 | Hóa An hoặc Đồng Nai | Hóa An hoặc Đồng Nai | Hóa An hoặc Đồng Nai | |||
| 09 | Gạch ống 8x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | |||
| 10 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | Tuynel Bình Dương | |||
| 11 | Dây điện chiếu sáng | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | Cáp Cadivi | |||
| 12 | Dây cáp ti vi | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Sino | |||
| 13 | Dây cáp mạng | Cáp Sino | Cáp Sino | Cáp Sino | |||
| 14 | Đế âm tường & ống luồn dây điện | Sino | Sino | Sino | |||
| 15 | Đường ống nước nóng âm tường | Vesbo | Vesbo | Vesbo | |||
| 16 | Đường ống nước cấp âm tường + nước thoát | Bình Minh loại I | Bình Minh loại I | Bình Minh loại I | |||
| 17 | Hoá chất chống thấm | CT-11A-Sika | CT-11A-Sika | CT-11A-Sika | |||
| 18 | PHẦN VẬT TƯ HOÀN THIỆN | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 19 | THI CÔNG PHẦN GẠCH ỐP LÁT | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 20 | Gạch lát nền các lầu | 165,000đ/m2 | 235,000đ/m2 | 285,000đ/m2 | |||
| 21 | Gạch lát ban công + nền toilet | 135,000đ/m2 | 145,000đ/m2 | 165,000đ/m2 | |||
| 22 | Gạch lát sân | 135,000đ/m2 | 145,000đ/m2 | 165.000đ/m2 | |||
| 23 | Gạch ốp tường toilet | 135,000đ/m2 | 185,000đ/m2 | 215,000đ/m2 | |||
| 24 | Gạch len tường | gạch cắt cùng loại từ gạch nền cao 12 > 14cm | gạch cắt cùng loại từ gạch nền cao 12 > 14cm | gạch cắt cùng loại từ gạch nền cao 12 > 14cm | |||
| 25 | THI CÔNG PHẦN THẠCH CAO | ||||||
| 26 | Đóng thạch cao phòng | khung toàn châu
(tấm Vĩnh tường ) | khung toàn châu (tấm vĩnh tường ) | khung vĩnh tường (tấm vĩnh tường ) | |||
| 27 | THI CÔNG PHẦN SƠN NƯỚC | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 28 | Bột trét nội thất +ngoại thất | Bột Việt Mỹ | Bột việt Mỹ | Bột joton, bao 40kg | |||
| 29 | Sơn nước nội thất +ngoại thất | Maxilite | sơn jotun | sơn DuLux | |||
| 30 | Sơn dầu +sơn chống xét | Sơn bạch tuyết hoặc expo | Sơn bạch tuyết hoặc expo | Sơn bạch tuyết hoặc expo | |||
| 31 | THI CÔNG PHẦN CỬA | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 32 | Cửa chính nhà | Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm kính 10mm(sắt tráng kẽm ) 1,300,000đ/m2 | Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm (1,850,000đ/m2) | Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 2.400.000đ/m2 | |||
| 33 | Cửa cổng nhà | Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,300,000đ/m2 | Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,500,000đ/m2 | Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,700,000đ/m2 | |||
| 34 | cửa phòng | Nhôm kính hệ 700(950,000đ/m2) | Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm giá 1,600,000đ/m2 | Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2 | |||
| 35 | Cửa ban công | Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,100,000đ/m2 | Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm giá 1,600,000đ/m2 | Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2 | |||
| 36 | Cửa tolet | Nhôm hệ 700 đơn giá 950,000đ/m2 | Nhôm hệ 1000 đơn giá 1,200,000đ/m2 | Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2 | |||
| 37 | Khung bảo vệ cửa sổ | khung sắt 2cm đan 12x12cm | khung sắt 4cm đan 12x12cm | khung sắt 4cm đan 12x12cm | |||
| 38 | Cửa sổ | Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,100,000đ/m2 | Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm giá 1,600,000đ/m2 | Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2 | |||
| 39 | Lan can ban công | Lan can sắt GIÁ 750,000đ/m | lan inox kính cường lực GIÁ 1,450,000đ/m2 | lan inox kính cường lực GIÁ 1,450,000đ/m2 | |||
| 40 | Ổ khoá phòng ngủ | Đơn giá 130,000đ/bộ | Đơn giá 215,000đ/bộ | Đơn giá 245,000đ/bộ | |||
| 41 | Ổ khoá cửa chính | Đơn giá 210,000đ/bộ | Đơn giá 450,000đ/bộ | Đơn giá 550,000đ/bộ | |||
| 42 | Ổ khoá cửa tolet | Đơn giá 130,000đ/bộ | Đơn giá 165,000đ/bộ | Đơn giá 180,000đ/bộ | |||
| 43 | Ổ khoá cửa cổng | Đơn giá 210,000đ/bộ | Đơn giá 450,000đ/bộ | Đơn giá 550,000đ/bộ | |||
| 44 | THI CÔNG PHẦN CẦU THANG | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 45 | Đá cầu thang | Đá hoa cương trắng suối lâu 700,000đ/m2 | Đá đen bazan 900,000đ/m2 | Đá đen hếu 1,900,000đ/m2 | |||
| 46 | Lan can cầu thang | lan can sắt 550,000đ/m | lan inox 1,050,000đ/m | lan can inox kính cường lục 10ly 1550,000đ/m | |||
| 47 | Tay vịn cầu thang | Tay vịn gổ xà cừ | Tay vịn gổ xoan đào | Tay vịn gổ căm xe | |||
| 48 | Trụ cầu thang | 1 trụ 1,200,000đ / trụ gổ xà cừ | 1 trụ 1,700,000đ / trụ gổ xoan đào | 1 trụ 2,500,000đ / trụ gổ căm xe | |||
| 49 | THI CÔNG THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 50 | Công tắc và ổ cắm | Sino | Sino | Sino | |||
| 51 | Bóng đèn trần thạch cao | Đèn lon trang trí đơn giá 70,000đ/cái | Đèn lon trang trí đơn giá 105,000đ/cái | Đèn lon trang trí đơn giá 145,000đ/cái | |||
| 52 | Bóng đèn phòng khách + phòng ngủ | Đèn tuýp chiếu sáng Điện quang bộ 1.2m đơn giá 120,000đ/bộ | Đèn tuýp chiếu sáng Điện quang bộ 1.2m đơn giá 160,000đ/bộ | Đèn tuýp chiếu sáng Điện quang bộ 1.2m đơn giá 180,000đ/bộ | |||
| 53 | Bóng đèn tolet | Đèn tuýp chiếu sáng Điện quang 0.6m.bộ | Đèn tuýp chiếu sáng Điện quang 0.6m.bộ | Đèn tuýp chiếu sáng Điện quang 0.6m.bộ | |||
| 54 | Bóng đèn ban công | Đơn giá 100,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 195,000đ/bộ | |||
| 55 | Bóng đèn hành lang + cầu thang | Đơn giá 100,000đ/bộ | Đơn giá 150,000đ/bộ | Đơn giá 195,000đ/bộ | |||
| 56 | THI CÔNG THIẾT BỊ VỆ SINH | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 57 | Bồn cầu | INAX.đơn giá 1,950,000đ/bộ | INAX.đơn giá 2,450,000đ/bộ | INAX.đơn giá 3.250,000đ/bộ | |||
| 58 | Labo rửa | INAX.đơn giá 550,000đ/bộ | INAX.đơn giá 850,000đ/bộ | INAX.đơn giá 1,030,000đ/bộ | |||
| 59 | Kệ đở labo | INAX.đơn giá 500,000đ/bộ | INAX.đơn giá 800,000đ/bộ | INAX.đơn giá 1,000,000đ/bộ | |||
| 60 | Vòi rửa labo nóng lạnh | đơn giá 500,000đ/bộ | đơn giá 800,000đ/bộ | đơn giá 1,000,000đ/bộ | |||
| 61 | Vòi sen tắm nóng lạnh | đơn giá 500,000đ/bộ | đơn giá 1,000,000đ/bộ | đơn giá 1,200,000đ/bộ | |||
| 62 | Vòi xịt vệ sinh | đơn giá 160,000đ/bộ | đơn giá 210,000đ/bộ | đơn giá 330,000đ/bộ | |||
| 63 | Hộp đựng giấy vệ sinh | đơn giá 70,000đ/bộ | đơn giá 70,000đ/bộ | đơn giá 70,000đ/bộ | |||
| 64 | Gương soi tolet | đơn giá 150,000đ/bộ | đơn giá 190,000đ/bộ | đơn giá 220,000đ/bộ | |||
| 65 | Phểu thu sàn | INAX,đơn giá 70,000đ/bộ | INAX,đơn giá 70,000đ/bộ | INAX,đơn giá 70,000đ/bộ | |||
| 66 | Máy bơm nước | panasonic đơn giá
1,550,000đ/cái | panasonic đơn giá 1,750,000đ/cái | panasonic đơn giá 2,100,000đ/cái | |||
| 67 | Bồn nước đạithành | đơn giá 3,100,000đ/cái | đơn giá 3,100,000đ/cái | đơn giá 3,100,000đ/cái | |||
| 68 | THI CÔNG PHẦN TỦ BẾP & BẾP | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 69 | Cánh Tủ bếp dưới | 0 | Tủ inox (304) | Tủ gổ căm xe | |||
| 70 | Đá mặt bàn bếp | Đá hoa cương trắng suối lâu 700.000đ/m2 | Đá đen bazan 900.000đ/m2 | Đá đen hếu 1,900,000đ/m2 | |||
| 71 | Chậu rửa chén | đơn giá 850,000đ/bộ | đơn giá 1,300,000đ/bộ | đơn giá 1,600,000đ/bộ | |||
| 72 | Vòi rửa chén nóng lạnh | đơn giá 550,000đ/bộ | đơn giá 850,000đ/bộ | đơn giá 1,050,000đ/bộ | |||
| 73 | HẠNG MỤC TRONG THI CÔNG TRỌN GÓI | XAYDUNGHOAPHAT.NET | ||||||
| 74 | I . Phần xây dựng cơ bản (nhà thầu cung cấp nhân công): | ||||||
| 75 | 1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( nếu mặt bằng thi công cho phép) | ||||||
| 76 | 2.Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng, cột | ||||||
| 77 | 3. Đào đất hố móng: móng cọc, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, hố ga, bể nước… | ||||||
| 78 | 4. Vệ sinh , thi công phần trên theo bản vẽ thiết kế. | ||||||
| 79 | 5. Thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng, đà kiềng, dầm sàn các lầu, cột…theo bản vẽ thiết kế. | ||||||
| 80 | 6. Xây tường gạch 100mm ,8x8x18, theo bản thiết kế. Tô trát tường đúng quy chuẩn, | ||||||
| 81 | 7. Cán nền các nền lầu, sân thượng, mái và nhà vệ sinh | ||||||
| 82 | 8. Thi công Chống thấm Sê nô, sàn mái, sàn vệ sinh, sân thượng..vv…. | ||||||
| 83 | 9. Lắp đặt hệ thống đường ống cấp và thoát nước nóng lạnh. | ||||||
| 84 | 10. Đóng trần thạch cao trần nhà ( không tô trần nếu đã đóng trần thạch cao) | ||||||
| 85 | 11. Lắp đặt hệ thống đường dây điện chiếu sáng, đế âm, hộp nối. | ||||||
| 86 | 12. Lắp đặt hệ thống đường dây truyền hình cáp, internet. | ||||||
| 87 | 13. Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng. | ||||||
| 88 | II . Phần hoàn thiện nhà thầu cung cấp vật tư theo phụ lục hợp đồng & nhân công | ||||||
| 89 | 1. Ốp lát gạch toàn bộ sàn của nhà theo bản vẽ thiết kế. | ||||||
| 90 | 2. Ốp gạch, đá trang trí. | ||||||
| 91 | 3. Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng: công tắc, ổ cắm, bóng đèn. | ||||||
| 92 | 4. Lắp đặt thiết bị vệ sinh: bàn cầu, lavabo, vòi nước… | ||||||
| 93 | 5. Dựng bao cửa gỗ, cửa sắt. | ||||||
| 94 | 6. Trét mát tít và sơn nước toàn bộ bên trong và bên ngoài nhà. | ||||||
| 95 | III . Các công việc và hạng mục sẽ không bao gồm trong thi công phần thô | ||||||
| 96 | 1.Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí, lắp đặt bồn nước nóng năng lượng mặt trời, mạng lan cho văn phòng. | ||||||
| 97 | hệ thống điện 3 pha, hệ thống chống sét, hệ thống cho máy lạnh, thi công tiều cảnh | ||||||
| 98 | IV.CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH | ||||||
| 99 | 1. Móng đơn tính 30% diện tích sàn | ||||||
| 100 | 2. Móng băng tính 50% -70% diện tích | ||||||
| 101 | 3. Sân thượng tính 50% diện tích | ||||||
| 102 | 4. Sân trước có mái che tính 5 0%-70% diện tích | ||||||
| 103 | 5.Mái tôn tính 20% diện tích | ||||||
| 104 | 6.Mái kèo ngói tính 70% diện tích | ||||||
Nếu bảng rộng hơn màn hình, kéo ngang để xem đầy đủ.
Đọc bảng vật tư theo từng nhóm
Phần thô: nguồn liệt kê thép Việt Nhật, xi măng Holcim hoặc Hà Tiên, bê tông M250, cát, đá 1×2 và 4×6, gạch 8×8×18 cm và 4×8×18 cm. Các mô tả này cần được xác nhận bằng phụ lục; lựa chọn kết cấu và cấp vật liệu phải theo thiết kế, không áp dụng chung từ bảng giá.
Điện nước âm: nguồn nêu Cadivi, Sino, Vesbo và Bình Minh loại I. Cần có mã, tiết diện, đường kính, quy cách và phạm vi lắp đặt từ hồ sơ phù hợp; tên hãng chưa đủ để chốt cấu hình.
Hoàn thiện: so sánh gạch ốp lát, trần, bột trét, sơn, cửa, khóa, cầu thang và thiết bị theo từng cột. Với tủ bếp, phải làm rõ bảng đang nói cánh tủ hay toàn bộ thân tủ, chiều dài và cấu tạo; ô ghi 0 không tự đồng nghĩa có một bộ tủ hoàn chỉnh miễn phí.
Các chi tiết kỹ thuật và đơn vị còn nghi vấn
- Nhiều dòng cửa ghi kính cường lực “0,8 mm”, trong khi chỗ khác có kính 10 mm và lan can kính 10 ly. Cần đối chiếu quy cách thực tế, không tự đổi 0,8 mm thành 8 mm.
- Các dòng lan can dùng lẫn đơn vị m và m²; phải xác nhận cách đo trước khi so sánh hoặc thanh toán.
- Tên đá như “suối lâu”, “đen hếu”, một số tên sơn, quy cách khung và cách ghi giá có lỗi chính tả hoặc chưa rõ sản phẩm; cần mẫu và mã hàng.
- Mục chống thấm ghi “CT-11A-Sika” chưa đủ nhận diện sản phẩm; cần xác nhận đúng vật liệu và phạm vi sử dụng.
- Cột vật tư có mức giá tham chiếu nhưng chưa làm rõ mọi mức là giá cung cấp, định mức lựa chọn hay giá có lắp đặt; phải xác nhận bằng phụ lục.

Phạm vi thi công cần tách rõ
Phần xây dựng cơ bản
Nguồn liệt kê tổ chức công trường, vệ sinh và định vị; công tác đất, móng, đà kiềng, hầm phân, hố ga, bể nước; cốp pha, cốt thép và bê tông theo bản vẽ; xây tô tường; cán nền; chống thấm; đường ống cấp thoát nước; dây điện, truyền hình và internet; trần thạch cao và vệ sinh trước bàn giao.
Trong bảng, nhóm này được ghi nhà thầu cung cấp nhân công, còn phần vật tư được mô tả ở nhóm khác. Vì vậy cần xác nhận cả trách nhiệm cung cấp lẫn thi công. Không suy ra toàn bộ công tác đất, gia cố hoặc thiết bị đều đã nằm trong một mức giá.
Phần hoàn thiện
Danh sách nguồn có ốp lát sàn theo bản vẽ, gạch và đá trang trí, thiết bị điện chiếu sáng, thiết bị vệ sinh, bao cửa, bả matit và sơn bên trong, bên ngoài. Bảng cũng ghi vật tư theo phụ lục hợp đồng. Khi ký, nên đối chiếu từng việc với mẫu đã duyệt và phạm vi cung cấp.
Phần chưa bao gồm hoặc còn mâu thuẫn
Nguồn có nhiều danh sách loại trừ, một số ghi cho phần thô, một số ghi cho trọn gói. Các nội dung sau cần được xác nhận riêng:
- Tháo dỡ nhà cũ, ép cọc bê tông cốt thép, cừ tràm và gia cố nền móng.
- Đèn chùm trang trí, camera, mạng LAN văn phòng, điện ba pha và chống sét.
- Tiểu cảnh, cửa cuốn, thang máy, đồ gỗ nội thất và hệ thống điện lạnh.
- Bồn nước nóng năng lượng mặt trời, đường ống nước nóng và ống gas máy lạnh: có đoạn loại trừ nhưng đoạn khác lại nói đã bao gồm.
- Tủ bếp trên/dưới và máy hút mùi: cần đối chiếu bảng vật tư, vì đoạn quảng cáo mô tả rộng hơn các dòng định mức.
Không thể giải quyết các điểm mâu thuẫn bằng tên gọi “chìa khóa trao tay”. Yêu cầu bảng phạm vi cuối cùng, có xác nhận của các bên, sẽ giúp tránh tính thiếu hoặc tính trùng.
Cách quy đổi diện tích móng, mái và sân
Phần cuối bảng nguồn nêu các hệ số sau. Chúng được giữ để đối chiếu cách lập dự toán, không phải công thức bắt buộc hoặc chỉ dẫn chọn kết cấu:
- Móng đơn: 30% diện tích sàn.
- Móng băng: 50–70% diện tích.
- Sân thượng: 50% diện tích.
- Sân trước có mái che: 50–70% diện tích.
- Mái tôn: 20% diện tích.
- Mái kèo ngói: 70% diện tích.
Cần chốt diện tích gốc dùng để nhân, lý do chọn mức trong khoảng và cách tính các phần khác. Nguồn chưa quy định đầy đủ cho mọi trường hợp nên không thể chỉ cộng các tỷ lệ để ra tổng cho bất kỳ căn nhà nào. Loại móng, mái thực tế phải theo phương án chuyên môn.
Lợi ích và trách nhiệm khi chọn trọn gói
Một đầu mối tổ chức có thể giúp chủ nhà giảm việc tự mua vật tư và điều phối nhân công. Hiệu quả phụ thuộc vào hồ sơ rõ, kế hoạch cung ứng và người quản lý. Chủ nhà vẫn cần duyệt phương án, kiểm tra mẫu và tham gia nghiệm thu; có thể bố trí người giám sát theo nhu cầu.
Chi phí, tiến độ và chất lượng cần được cân đối với nhau. Những lời giới thiệu “không phát sinh bất cứ chi phí nào”, “nhanh nhất”, “rẻ nhất” không thay thế quy định về phạm vi, tiêu chí kiểm tra và cách xử lý thay đổi.
Quy trình trao đổi với Hòa Phát
- Gửi nhu cầu: thông tin lô đất, công năng, quy mô dự kiến và ngân sách.
- Khảo sát: ghi nhận hiện trạng, mặt bằng và điều kiện thi công.
- Rà soát bản vẽ: xác định hồ sơ đã có và phần thiết kế cần bổ sung.
- Lập dự toán: thống nhất cách tính diện tích, gói vật tư và phần loại trừ.
- Ký hợp đồng: chốt tiến độ, thanh toán, trách nhiệm, nghiệm thu và cách duyệt phát sinh.
- Triển khai, bàn giao: theo dõi theo giai đoạn, kiểm tra công việc và nhận hồ sơ sau thi công.
Phạm vi hỗ trợ hồ sơ thủ tục, thiết kế và bảo hành cần được ghi cụ thể. Nguồn từng quảng cáo miễn phí thiết kế, tặng máy nước nóng và bảo hành khung 10 năm, nhưng chưa có điều kiện áp dụng để xác nhận đây là chính sách hiện hành.
Danh sách kiểm tra trước khi ký hợp đồng
- Cùng một bộ bản vẽ và bảng diện tích đã được dùng cho mọi báo giá chưa?
- Hệ số móng, mái, sân và phần chưa rõ đã được diễn giải chưa?
- Phụ lục vật tư có đủ hãng, mã, quy cách, màu và định mức lựa chọn không?
- Những điểm mâu thuẫn về bếp, nước nóng, máy lạnh đã được xác nhận chưa?
- Ai phụ trách quản lý, báo cáo tiến độ và phê duyệt thay đổi?
- Chi phí ngoài phạm vi, nghiệm thu, thanh toán và bảo hành được quy định thế nào?
Hình tham khảo trong tài liệu
Các hình dưới đây được giữ từ nguồn để tham khảo. Tài liệu chưa kèm tên dự án, hồ sơ tác giả hoặc biên bản bàn giao, nên không dùng ảnh để xác nhận số lượng hay thành tích công trình của Hòa Phát.




Câu hỏi thường gặp về xây nhà trọn gói
Mức 4,7 triệu đồng/m² có áp dụng cho nhà chuẩn bị xây không?
Đây là giá trong tài liệu gốc, chưa được xác nhận cho thời điểm và công trình hiện tại. Cần khảo sát, chốt vật tư, diện tích và phần việc trước khi nhận báo giá.
Giá trọn gói có gồm cọc và tháo dỡ nhà cũ không?
Nguồn liệt kê các phần này trong mục chưa bao gồm. Cần yêu cầu nhà thầu xác nhận riêng theo hiện trạng và phương án, không mặc định đã có trong đơn giá.
Có được tặng máy nước nóng, miễn thiết kế và bảo hành 10 năm không?
Tài liệu có những lời giới thiệu này nhưng thiếu điều kiện áp dụng. Chỉ căn cứ chính sách được xác nhận và nội dung hợp đồng cho công trình cụ thể.
Có thể tự sửa số kính 0,8 mm thành 8 mm khi đặt hàng không?
Không nên suy đoán. Cần kiểm tra đúng mã và quy cách trong hồ sơ, rồi xác nhận lại phụ lục trước khi đặt.
Tham khảo thêm nội dung xây nhà trọn gói trên website Hòa Phát.
Liên hệ Hòa Phát
Trao đổi nhu cầu, phạm vi công việc và lịch khảo sát với Hòa Phát qua 0989097158 hoặc 0907 380 037; email: xaydunghoaphat.net@gmail.com.



