Xây nhà trọn gói giúp tập hợp thiết kế, vật tư và thi công theo phạm vi thỏa thuận. Để dự toán sát nhu cầu, chủ nhà cần đọc cả bảng vật tư, cách tính diện tích và phần loại trừ, thay vì chỉ nhìn một đơn giá theo m².

Nguồn có các mốc 2023, 2025 và nhãn bảng 2026 nhưng không kèm căn cứ cập nhật từng mức giá. Bài giữ số liệu để tham khảo cấu phần dự toán; không coi đây là báo giá hiện hành hoặc chính sách ưu đãi đang áp dụng.

Cách tính sơ bộ chi phí xây nhà trọn gói

Công thức trong tài liệu là: chi phí sơ bộ = đơn giá theo gói vật tư × tổng diện tích tính giá. Tổng diện tích tính giá cần được diễn giải bằng bảng riêng cho từng tầng, móng, mái và các phần liên quan.

Trước khi nhân giá, hãy thống nhất “trọn gói” gồm phần nào, các thiết bị và nội thất nào được cung cấp, những khoản phải tách riêng. Hai báo giá dùng cùng diện tích sàn nhưng hệ số móng, mái khác nhau sẽ cho tổng khác nhau.

Đơn giá theo nhóm vật tư trong tài liệu

Bảng tổng hợp chia ba nhóm vật tư hoàn thiện: thông dụng, khá và khá tốt. Đây là cách phân nhóm trong nguồn, chưa phải mô tả đầy đủ mã hàng, quy cách hoặc mức chất lượng của từng sản phẩm.

Giá tham khảo trong tài liệu gốc; cần xác nhận lại theo hiện trạng, vật tư và thời điểm báo giá.

ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI THEO VẬT TƯ ĐƠN GIÁ
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG 4.700.000 đ/m2 - 5.200.000đ/m2
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ 5.200.000 đ/m2 - 5.700.000đ/m2
VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ TỐT 5.700.000 đ/m2 - 6.500.000đ/m2

Nếu bảng rộng hơn màn hình, kéo ngang để xem đầy đủ.

Bảng tổng hợp nêu các khoảng từ 4,7 đến 6,5 triệu đồng/m²; bảng chi tiết bên dưới lại có ba cột định danh 4,7; 5,2 và 5,7 triệu đồng/m². Cần xác nhận cách liên hệ giữa hai bảng trước khi chọn gói; không tự suy ra toàn bộ khoảng giá tương ứng một cấu hình vật tư cố định.

Bảng vật tư, hạng mục và hệ số diện tích từ nguồn

Bảng gốc ghi áp dụng cho căn nhà có diện tích một sàn trên 50 m². Giữ điều kiện này để đối chiếu; cần hỏi lại về cách áp dụng cho công trình cụ thể. Danh mục gồm vật tư thô, gạch, trần, sơn, cửa, cầu thang, chiếu sáng, thiết bị vệ sinh, bếp, phạm vi công việc và hệ số tính diện tích.

Giá tham khảo trong tài liệu gốc; cần xác nhận lại theo hiện trạng, vật tư và thời điểm báo giá.

 BẢNG GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI NĂM 2026TỪ A>Z
(ÁP DỤNG CHO CĂN NHÀ CÓ DIỆN TÍCH 01 SÀN >50M2) | XAYDUNGHOAPHAT.NET
STT CHỦNG LOẠI VẬT TƯ ĐƠN GIÁ GÓI 4,700,000/M2 ĐƠN GIÁ GÓI 5,200,000/M2 ĐƠN GIÁ GÓI 5,700,000/M2
01 VẬT TƯ PHẦN THÔ | XAYDUNGHOAPHAT.NET
02 Sắt thép Việt Nhật Việt Nhật Việt Nhật
03 Xi măng Holcim hoặc Hà Tiên Holcim hoặc Hà Tiên Holcim hoặc Hà Tiên
04 Cát xây tô Hạt lớn Hạt lớn Hạt lớn
05 Bê tông M250 Trộn tại công trình( hoặc bê tông tươi ) Trộn tại công trình( hoặc bê tông tươi ) Trộn tại công trình( hoặc bê tông tươi )
06 Cát đổ bê tông Hạt lớn Hạt lớn Hạt lớn
07 Cát tô tường Hạt nhỏ Hạt nhỏ Hạt nhỏ
08 Đá 1x2&4x6 Hóa An hoặc Đồng Nai Hóa An hoặc Đồng Nai Hóa An hoặc Đồng Nai
09 Gạch ống 8x8x18cm Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương
10 Gạch thẻ 4x8x18cm Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương Tuynel Bình Dương
11 Dây điện chiếu sáng Cáp Cadivi Cáp Cadivi Cáp Cadivi
12 Dây cáp ti vi Cáp Sino Cáp Sino Cáp Sino
13 Dây cáp mạng Cáp Sino Cáp Sino Cáp Sino
14 Đế âm tường & ống luồn dây điện Sino Sino Sino
15 Đường ống nước nóng âm tường Vesbo Vesbo Vesbo
16 Đường ống nước cấp âm tường + nước thoát Bình Minh loại I Bình Minh loại I Bình Minh loại I
17 Hoá chất chống thấm CT-11A-Sika CT-11A-Sika CT-11A-Sika
18 PHẦN VẬT TƯ HOÀN THIỆN | XAYDUNGHOAPHAT.NET
19 THI CÔNG PHẦN GẠCH ỐP LÁT | XAYDUNGHOAPHAT.NET
20 Gạch lát nền các lầu 165,000đ/m2 235,000đ/m2 285,000đ/m2
21 Gạch lát ban công + nền toilet 135,000đ/m2 145,000đ/m2 165,000đ/m2
22 Gạch lát sân 135,000đ/m2 145,000đ/m2 165.000đ/m2
23 Gạch ốp tường toilet 135,000đ/m2 185,000đ/m2 215,000đ/m2
24 Gạch len tường gạch cắt cùng loại từ gạch nền cao 12 > 14cm gạch cắt cùng loại từ gạch nền cao 12 > 14cm gạch cắt cùng loại từ gạch nền cao 12 > 14cm
25 THI CÔNG PHẦN THẠCH CAO
26 Đóng thạch cao phòng khung toàn châu

(tấm Vĩnh tường )

khung toàn châu (tấm vĩnh tường )khung vĩnh tường (tấm vĩnh tường )
27THI CÔNG PHẦN SƠN NƯỚC | XAYDUNGHOAPHAT.NET
28Bột trét nội thất +ngoại thấtBột Việt MỹBột việt MỹBột joton, bao 40kg
29Sơn nước nội thất +ngoại thấtMaxilitesơn jotunsơn DuLux
30Sơn dầu +sơn chống xétSơn bạch tuyết hoặc expoSơn bạch tuyết hoặc expoSơn bạch tuyết hoặc expo
31THI CÔNG PHẦN CỬA | XAYDUNGHOAPHAT.NET
32Cửa chính nhàSắt hộp khung bao 40mm x 80mm kính 10mm(sắt tráng kẽm ) 1,300,000đ/m2Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm (1,850,000đ/m2)Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 2.400.000đ/m2
33Cửa cổng nhàSắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,300,000đ/m2Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,500,000đ/m2Sắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,700,000đ/m2
34cửa phòngNhôm kính hệ 700(950,000đ/m2)Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm giá 1,600,000đ/m2Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2
35Cửa ban côngSắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,100,000đ/m2Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm giá 1,600,000đ/m2Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2
36Cửa toletNhôm hệ 700 đơn giá 950,000đ/m2Nhôm hệ 1000 đơn giá 1,200,000đ/m2Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2
37Khung bảo vệ cửa sổkhung sắt 2cm đan 12x12cmkhung sắt 4cm đan 12x12cmkhung sắt 4cm đan 12x12cm
38Cửa sổSắt hộp khung bao 40mm x 80mm ( sắt tráng kẽm ) 1,100,000đ/m2Cửa nhựa lõi thép kính cường lực 0.8mm giá 1,600,000đ/m2Cửa xingfa kính cường lực 0.8mm giá 1.850.000đ/m2
39 Lan can ban côngLan can sắt GIÁ 750,000đ/mlan inox kính cường lực GIÁ 1,450,000đ/m2lan inox kính cường lực GIÁ 1,450,000đ/m2
40Ổ khoá phòng ngủĐơn giá 130,000đ/bộĐơn giá 215,000đ/bộĐơn giá 245,000đ/bộ
41Ổ khoá cửa chínhĐơn giá 210,000đ/bộĐơn giá 450,000đ/bộĐơn giá 550,000đ/bộ
42Ổ khoá cửa toletĐơn giá 130,000đ/bộĐơn giá 165,000đ/bộĐơn giá 180,000đ/bộ
43Ổ khoá cửa cổngĐơn giá 210,000đ/bộĐơn giá 450,000đ/bộĐơn giá 550,000đ/bộ
44THI CÔNG PHẦN CẦU THANG | XAYDUNGHOAPHAT.NET
45Đá cầu thangĐá hoa cương trắng suối lâu 700,000đ/m2Đá đen bazan 900,000đ/m2Đá đen hếu 1,900,000đ/m2
46Lan can cầu thanglan can sắt 550,000đ/mlan inox 1,050,000đ/mlan can inox kính cường lục 10ly 1550,000đ/m
47Tay vịn cầu thangTay vịn gổ xà cừTay vịn gổ xoan đàoTay vịn gổ căm xe
48Trụ cầu thang 1 trụ 1,200,000đ / trụ gổ xà cừ 1 trụ 1,700,000đ / trụ gổ xoan đào 1 trụ 2,500,000đ / trụ gổ căm xe
49THI CÔNG THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG | XAYDUNGHOAPHAT.NET
50Công tắc và ổ cắmSinoSinoSino
51Bóng đèn trần thạch caoĐèn lon trang trí đơn giá 70,000đ/cáiĐèn lon trang trí đơn giá 105,000đ/cáiĐèn lon trang trí đơn giá 145,000đ/cái
52Bóng đèn phòng khách + phòng ngủĐèn tuýp chiếu sáng Điện quang bộ 1.2m đơn giá 120,000đ/bộĐèn tuýp chiếu sáng Điện quang bộ 1.2m đơn giá 160,000đ/bộĐèn tuýp chiếu sáng Điện quang bộ 1.2m đơn giá 180,000đ/bộ
53Bóng đèn toletĐèn tuýp chiếu sáng Điện quang 0.6m.bộĐèn tuýp chiếu sáng Điện quang 0.6m.bộĐèn tuýp chiếu sáng Điện quang 0.6m.bộ
54Bóng đèn ban côngĐơn giá 100,000đ/bộĐơn giá 150,000đ/bộĐơn giá 195,000đ/bộ
55Bóng đèn hành lang + cầu thangĐơn giá 100,000đ/bộĐơn giá 150,000đ/bộĐơn giá 195,000đ/bộ
56THI CÔNG THIẾT BỊ VỆ SINH | XAYDUNGHOAPHAT.NET
57Bồn cầuINAX.đơn giá 1,950,000đ/bộINAX.đơn giá 2,450,000đ/bộINAX.đơn giá 3.250,000đ/bộ
58Labo rửaINAX.đơn giá 550,000đ/bộINAX.đơn giá 850,000đ/bộINAX.đơn giá 1,030,000đ/bộ
59Kệ đở laboINAX.đơn giá 500,000đ/bộINAX.đơn giá 800,000đ/bộINAX.đơn giá 1,000,000đ/bộ
60Vòi rửa labo nóng lạnhđơn giá 500,000đ/bộđơn giá 800,000đ/bộđơn giá 1,000,000đ/bộ
61Vòi sen tắm nóng lạnhđơn giá 500,000đ/bộđơn giá 1,000,000đ/bộđơn giá 1,200,000đ/bộ
62Vòi xịt vệ sinhđơn giá 160,000đ/bộđơn giá 210,000đ/bộđơn giá 330,000đ/bộ
63Hộp đựng giấy vệ sinhđơn giá 70,000đ/bộđơn giá 70,000đ/bộđơn giá 70,000đ/bộ
64Gương soi toletđơn giá 150,000đ/bộđơn giá 190,000đ/bộđơn giá 220,000đ/bộ
65Phểu thu sànINAX,đơn giá 70,000đ/bộINAX,đơn giá 70,000đ/bộINAX,đơn giá 70,000đ/bộ
66Máy bơm nướcpanasonic đơn giá

1,550,000đ/cái

panasonic đơn giá 1,750,000đ/cáipanasonic đơn giá 2,100,000đ/cái
67Bồn nước đạithànhđơn giá 3,100,000đ/cáiđơn giá 3,100,000đ/cáiđơn giá 3,100,000đ/cái
68THI CÔNG PHẦN TỦ BẾP & BẾP | XAYDUNGHOAPHAT.NET
69Cánh Tủ bếp dưới                       0Tủ inox  (304)Tủ gổ căm xe
70Đá mặt bàn bếpĐá hoa cương trắng suối lâu 700.000đ/m2Đá đen bazan  900.000đ/m2Đá đen hếu 1,900,000đ/m2
71Chậu rửa chénđơn giá 850,000đ/bộđơn giá 1,300,000đ/bộđơn giá 1,600,000đ/bộ
72Vòi rửa chén nóng lạnhđơn giá 550,000đ/bộđơn giá 850,000đ/bộđơn giá 1,050,000đ/bộ
73HẠNG MỤC TRONG THI CÔNG TRỌN GÓI | XAYDUNGHOAPHAT.NET
74I . Phần xây dựng cơ bản (nhà thầu cung cấp nhân công):
75 1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( nếu mặt bằng thi công cho phép)
76 2.Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng, cột
77 3. Đào đất hố móng: móng cọc, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, hố ga, bể nước…
78 4. Vệ sinh , thi công phần trên theo bản vẽ thiết kế.
79 5. Thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng, đà kiềng, dầm sàn các lầu, cột…theo bản vẽ thiết kế.
80 6. Xây tường gạch 100mm ,8x8x18, theo bản thiết kế. Tô trát tường đúng quy chuẩn,
81 7. Cán nền các nền lầu, sân thượng, mái và nhà vệ sinh
82 8. Thi công Chống thấm Sê nô, sàn mái, sàn vệ sinh, sân thượng..vv….
83 9. Lắp đặt hệ thống đường ống cấp và thoát nước nóng lạnh.
84 10. Đóng trần thạch cao trần nhà ( không tô trần nếu đã đóng trần thạch cao)
85 11. Lắp đặt hệ thống đường dây điện chiếu sáng, đế âm, hộp nối.
86 12. Lắp đặt hệ thống đường dây truyền hình cáp, internet.
87 13. Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng.
88II . Phần hoàn thiện nhà thầu cung cấp vật tư theo phụ lục hợp đồng & nhân công
89 1. Ốp lát gạch toàn bộ sàn của nhà theo bản vẽ thiết kế.
90 2. Ốp gạch, đá trang trí.
91  3. Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng: công tắc, ổ cắm, bóng đèn.
92  4. Lắp đặt thiết bị vệ sinh: bàn cầu, lavabo, vòi nước…
93  5. Dựng bao cửa gỗ, cửa sắt.
94  6. Trét mát tít và sơn nước toàn bộ bên trong và bên ngoài nhà.
95III . Các công việc và hạng mục sẽ không bao gồm trong thi công phần thô
96  1.Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí, lắp đặt bồn nước nóng năng lượng mặt trời, mạng lan cho văn phòng.
97hệ thống điện 3 pha, hệ thống chống sét, hệ thống cho máy lạnh, thi công tiều cảnh
98IV.CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH
991.   Móng đơn tính 30% diện tích sàn
1002.   Móng băng tính 50% -70% diện tích
1013.   Sân thượng tính 50% diện tích
1024.   Sân trước có mái che tính 5 0%-70% diện tích
1035.Mái tôn tính 20% diện tích
1046.Mái kèo ngói tính  70% diện tích

Nếu bảng rộng hơn màn hình, kéo ngang để xem đầy đủ.

Đọc bảng vật tư theo từng nhóm

Phần thô: nguồn liệt kê thép Việt Nhật, xi măng Holcim hoặc Hà Tiên, bê tông M250, cát, đá 1×2 và 4×6, gạch 8×8×18 cm và 4×8×18 cm. Các mô tả này cần được xác nhận bằng phụ lục; lựa chọn kết cấu và cấp vật liệu phải theo thiết kế, không áp dụng chung từ bảng giá.

Điện nước âm: nguồn nêu Cadivi, Sino, Vesbo và Bình Minh loại I. Cần có mã, tiết diện, đường kính, quy cách và phạm vi lắp đặt từ hồ sơ phù hợp; tên hãng chưa đủ để chốt cấu hình.

Hoàn thiện: so sánh gạch ốp lát, trần, bột trét, sơn, cửa, khóa, cầu thang và thiết bị theo từng cột. Với tủ bếp, phải làm rõ bảng đang nói cánh tủ hay toàn bộ thân tủ, chiều dài và cấu tạo; ô ghi 0 không tự đồng nghĩa có một bộ tủ hoàn chỉnh miễn phí.

Các chi tiết kỹ thuật và đơn vị còn nghi vấn

  • Nhiều dòng cửa ghi kính cường lực “0,8 mm”, trong khi chỗ khác có kính 10 mm và lan can kính 10 ly. Cần đối chiếu quy cách thực tế, không tự đổi 0,8 mm thành 8 mm.
  • Các dòng lan can dùng lẫn đơn vị m và m²; phải xác nhận cách đo trước khi so sánh hoặc thanh toán.
  • Tên đá như “suối lâu”, “đen hếu”, một số tên sơn, quy cách khung và cách ghi giá có lỗi chính tả hoặc chưa rõ sản phẩm; cần mẫu và mã hàng.
  • Mục chống thấm ghi “CT-11A-Sika” chưa đủ nhận diện sản phẩm; cần xác nhận đúng vật liệu và phạm vi sử dụng.
  • Cột vật tư có mức giá tham chiếu nhưng chưa làm rõ mọi mức là giá cung cấp, định mức lựa chọn hay giá có lắp đặt; phải xác nhận bằng phụ lục.

Phạm vi thi công cần tách rõ

Phần xây dựng cơ bản

Nguồn liệt kê tổ chức công trường, vệ sinh và định vị; công tác đất, móng, đà kiềng, hầm phân, hố ga, bể nước; cốp pha, cốt thép và bê tông theo bản vẽ; xây tô tường; cán nền; chống thấm; đường ống cấp thoát nước; dây điện, truyền hình và internet; trần thạch cao và vệ sinh trước bàn giao.

Trong bảng, nhóm này được ghi nhà thầu cung cấp nhân công, còn phần vật tư được mô tả ở nhóm khác. Vì vậy cần xác nhận cả trách nhiệm cung cấp lẫn thi công. Không suy ra toàn bộ công tác đất, gia cố hoặc thiết bị đều đã nằm trong một mức giá.

Phần hoàn thiện

Danh sách nguồn có ốp lát sàn theo bản vẽ, gạch và đá trang trí, thiết bị điện chiếu sáng, thiết bị vệ sinh, bao cửa, bả matit và sơn bên trong, bên ngoài. Bảng cũng ghi vật tư theo phụ lục hợp đồng. Khi ký, nên đối chiếu từng việc với mẫu đã duyệt và phạm vi cung cấp.

Phần chưa bao gồm hoặc còn mâu thuẫn

Nguồn có nhiều danh sách loại trừ, một số ghi cho phần thô, một số ghi cho trọn gói. Các nội dung sau cần được xác nhận riêng:

  • Tháo dỡ nhà cũ, ép cọc bê tông cốt thép, cừ tràm và gia cố nền móng.
  • Đèn chùm trang trí, camera, mạng LAN văn phòng, điện ba pha và chống sét.
  • Tiểu cảnh, cửa cuốn, thang máy, đồ gỗ nội thất và hệ thống điện lạnh.
  • Bồn nước nóng năng lượng mặt trời, đường ống nước nóng và ống gas máy lạnh: có đoạn loại trừ nhưng đoạn khác lại nói đã bao gồm.
  • Tủ bếp trên/dưới và máy hút mùi: cần đối chiếu bảng vật tư, vì đoạn quảng cáo mô tả rộng hơn các dòng định mức.

Không thể giải quyết các điểm mâu thuẫn bằng tên gọi “chìa khóa trao tay”. Yêu cầu bảng phạm vi cuối cùng, có xác nhận của các bên, sẽ giúp tránh tính thiếu hoặc tính trùng.

Cách quy đổi diện tích móng, mái và sân

Phần cuối bảng nguồn nêu các hệ số sau. Chúng được giữ để đối chiếu cách lập dự toán, không phải công thức bắt buộc hoặc chỉ dẫn chọn kết cấu:

  • Móng đơn: 30% diện tích sàn.
  • Móng băng: 50–70% diện tích.
  • Sân thượng: 50% diện tích.
  • Sân trước có mái che: 50–70% diện tích.
  • Mái tôn: 20% diện tích.
  • Mái kèo ngói: 70% diện tích.

Cần chốt diện tích gốc dùng để nhân, lý do chọn mức trong khoảng và cách tính các phần khác. Nguồn chưa quy định đầy đủ cho mọi trường hợp nên không thể chỉ cộng các tỷ lệ để ra tổng cho bất kỳ căn nhà nào. Loại móng, mái thực tế phải theo phương án chuyên môn.

Lợi ích và trách nhiệm khi chọn trọn gói

Một đầu mối tổ chức có thể giúp chủ nhà giảm việc tự mua vật tư và điều phối nhân công. Hiệu quả phụ thuộc vào hồ sơ rõ, kế hoạch cung ứng và người quản lý. Chủ nhà vẫn cần duyệt phương án, kiểm tra mẫu và tham gia nghiệm thu; có thể bố trí người giám sát theo nhu cầu.

Chi phí, tiến độ và chất lượng cần được cân đối với nhau. Những lời giới thiệu “không phát sinh bất cứ chi phí nào”, “nhanh nhất”, “rẻ nhất” không thay thế quy định về phạm vi, tiêu chí kiểm tra và cách xử lý thay đổi.

Quy trình trao đổi với Hòa Phát

  1. Gửi nhu cầu: thông tin lô đất, công năng, quy mô dự kiến và ngân sách.
  2. Khảo sát: ghi nhận hiện trạng, mặt bằng và điều kiện thi công.
  3. Rà soát bản vẽ: xác định hồ sơ đã có và phần thiết kế cần bổ sung.
  4. Lập dự toán: thống nhất cách tính diện tích, gói vật tư và phần loại trừ.
  5. Ký hợp đồng: chốt tiến độ, thanh toán, trách nhiệm, nghiệm thu và cách duyệt phát sinh.
  6. Triển khai, bàn giao: theo dõi theo giai đoạn, kiểm tra công việc và nhận hồ sơ sau thi công.

Phạm vi hỗ trợ hồ sơ thủ tục, thiết kế và bảo hành cần được ghi cụ thể. Nguồn từng quảng cáo miễn phí thiết kế, tặng máy nước nóng và bảo hành khung 10 năm, nhưng chưa có điều kiện áp dụng để xác nhận đây là chính sách hiện hành.

Danh sách kiểm tra trước khi ký hợp đồng

  • Cùng một bộ bản vẽ và bảng diện tích đã được dùng cho mọi báo giá chưa?
  • Hệ số móng, mái, sân và phần chưa rõ đã được diễn giải chưa?
  • Phụ lục vật tư có đủ hãng, mã, quy cách, màu và định mức lựa chọn không?
  • Những điểm mâu thuẫn về bếp, nước nóng, máy lạnh đã được xác nhận chưa?
  • Ai phụ trách quản lý, báo cáo tiến độ và phê duyệt thay đổi?
  • Chi phí ngoài phạm vi, nghiệm thu, thanh toán và bảo hành được quy định thế nào?

Hình tham khảo trong tài liệu

Các hình dưới đây được giữ từ nguồn để tham khảo. Tài liệu chưa kèm tên dự án, hồ sơ tác giả hoặc biên bản bàn giao, nên không dùng ảnh để xác nhận số lượng hay thành tích công trình của Hòa Phát.

Câu hỏi thường gặp về xây nhà trọn gói

Mức 4,7 triệu đồng/m² có áp dụng cho nhà chuẩn bị xây không?

Đây là giá trong tài liệu gốc, chưa được xác nhận cho thời điểm và công trình hiện tại. Cần khảo sát, chốt vật tư, diện tích và phần việc trước khi nhận báo giá.

Giá trọn gói có gồm cọc và tháo dỡ nhà cũ không?

Nguồn liệt kê các phần này trong mục chưa bao gồm. Cần yêu cầu nhà thầu xác nhận riêng theo hiện trạng và phương án, không mặc định đã có trong đơn giá.

Có được tặng máy nước nóng, miễn thiết kế và bảo hành 10 năm không?

Tài liệu có những lời giới thiệu này nhưng thiếu điều kiện áp dụng. Chỉ căn cứ chính sách được xác nhận và nội dung hợp đồng cho công trình cụ thể.

Có thể tự sửa số kính 0,8 mm thành 8 mm khi đặt hàng không?

Không nên suy đoán. Cần kiểm tra đúng mã và quy cách trong hồ sơ, rồi xác nhận lại phụ lục trước khi đặt.

Tham khảo thêm nội dung xây nhà trọn gói trên website Hòa Phát.

Liên hệ Hòa Phát

Trao đổi nhu cầu, phạm vi công việc và lịch khảo sát với Hòa Phát qua 0989097158 hoặc 0907 380 037; email: xaydunghoaphat.net@gmail.com.